Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) | Phần 1



Tổng hợp những từ, cụm từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông
tin (CNTT) hỗ trợ tốt trong việc đọc các tài liệu tiếng anh
#tanchau #tienganhchuyennganh #congnghethongtin

Tổng hợp cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất tại:
Tổng hợp tiếng anh ngành công nghệ thông tin (CNTT):
Tổng hợp tiếng anh ngành kỹ thuật điện:
Tổng hợp tiếng anh ngành cơ khí:
Tổng hợp tiếng anh ngành quản trị kinh doanh:
————————————————————–
Hãy NGHE ĐI NGHE LẠI và NHỚ luôn SỐ THỨ TỰ của những cụm từ tiếng anh này nhé Bạn. Hiệu quả rất Bất Ngờ khi học nhũng Cụm từ Tiếng Anh thông dụng sau:
1. Operating system
1. Hệ điều hành
2. Multi-user
2. Đa người dùng
3. Alphanumeric data
3. Dữ liệu chữ số
4. Point-to-Point Protocol
4. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
5. Accumulator
5. Tổng
6. Addition
6. Phép cộng
7. Address
7. Địa chỉ
8. Appropriate
8. Thích hợp
9. Arithmetic
9. Số học
10. Capability
10. Khả năng

11. Circuit
11. Mạch
12. Complex
12. Phức tạp
13. Component
13.Thành phần
14. Computer
14. Máy tính
15. Computerized
15. Tin học hóa
16. Convert
16. Chuyển đổi
17. Data
17. Dữ liệu
18. Decision
18. Quyết định
19. Demagnetize
19. Khử từ hóa
20. Device
20. Thiết bị

21. Disk
21. Đĩa
22. Division
22. Phép chia
23. Electronic
23. Điện tử, có liên quan đến máy tính
24. Equal
24. Bằng
25. Exponentiation
25. Lũy thừa, hàm mũ
26. External
26. Ngoài, bên ngoài
27. Feature
27. Thuộc tính
28. Firmware
28. Chương trình cơ sở
29. Function
29. Hàm, chức năng
30. Fundamental
30. Cơ bản

—————————
🎉Đăng kí/Subscribe giúp TAN CHAU đạt 100k SUBSCRIBE
❤ Theo dõi TAN CHAU nhé!
☆ YOUTUBE: ►
☆ FACEBOOK: ►
☆ E-Mail: TTTiengAnhOnline@gmail.com

Nguồn: https://teacupjoy.com/

Xem thêm bài viết khác: https://teacupjoy.com/giao-duc/

12 thoughts on “Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) | Phần 1

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *