23 từ vựng về rau củ quả bẳng tiếng Anh bạn cần biết



Từ Vựng Về Rau, Củ Quả

Rau luôn là một thực phẩm không thể thiếu được trong cuộc sống sinh hoạt của chúng ta phải không? Đến với bài học hôm nay của thầy Patrick, chúng ta sẽ cùng nhau học từ vựng về rau, củ quả. Hãy cùng tìm hiểu xem những loại rau mà chúng ta vẫn đang ăn hàng ngày nói bằng Tiếng Anh như thế nào nhé!

1. tomato /tə´ma:tou/ – cà chua
2. lettuce /ˈletɪs/ – rau diếp
3. corn /kɔ:n/ – ngô
corn on the cob – lõi ngô
4. carrot /´kærət/ – cà rốt
5. potato /pə’teitou/ – khoai tây
6. onion /ˈʌnjən/ – hành
7. cucumber /´kju:¸kʌmbə/ – dưa chuột
8. bean /bi:n/ – đậu
9. garlic /´ga:lik/ – tỏi
a clove of garlic – nhánh tỏi
10. cabbage /’kæbidʒ/ – cải bắp
11. squash /skwɒʃ/ – quả bí
12. broccoli /´brɔ:kəli/ – súp lơ
13. mushroom /ˈmʌʃru:m/ – nấm
14. yam /jæm/ – khoai lang = sweet potato
15. turnip /´tə:nip/- củ cải trắng
16. red pepper /red pepə/ – ớt chuông
17. red chilli pepper /red tʃili pepə/ – ớt cay
18. taro /’ta:rəʊ/ – khoai sọ
19. eggplant /´eg¸pla:nt/ – cà
20. spring onion /sprɪŋ ʌnjən/- hành lá
21. coriander /¸kɔri´ændə/ – rau mùi
22. zucchini /zuːˈkiːni/ – bí xanh
23. morning glory /mɔ:niɳ glɔ:ri/ – rau muống

Có vẻ như hôm nay, chúng ta có khá nhiều từ vựng để nhớ phải không. Một bí quyết nho nhỏ, mọi người hãy ghi từ vựng theo chủ đề vào trong 1 quyển sổ nhỏ để bao giờ rỗi thì có thể xem lại. Cách này sẽ làm cho não chúng ta tự động ghi nhớ từ một cách hiệu quả đấy.
Bài học hôm nay của English Hanoi hy vọng phần nào có thể phong phú vốn từ vựng của các bạn. Hãy theo dõi và ủng hộ những bài học tiếp theo đến từ English Hanoi và thầy Patrick bạn nhé.

Nguồn: https://teacupjoy.com/

Xem thêm bài viết khác: https://teacupjoy.com/hoc-tieng-anh/

One thought on “23 từ vựng về rau củ quả bẳng tiếng Anh bạn cần biết

  1. I like your video .Thanks for this lesson ! Don't be sad and give up if your channel doesn't have a lot of people follow in this time .

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *